- (E 900-999 Khác)
tên :

dầu thực vật hydro hóa

nhóm : hiểm nghèo
Cảnh báo : Làm tăng lượng cholesterol xấu , và là một yếu tố trong việc chuẩn bị các bệnh tim mạch . More nguy hiểm hơn so với mỡ động vật . Người ta tin nó gây ra nhiều bệnh khác: bệnh Alzheimer , ung thư , tiểu đường , rối loạn chức năng gan thuộc .
chú thích : Có những xu hướng ở châu Âu và Mỹ để hạn chế việc sử dụng nó trong thực phẩm
Sản phẩm đếm thành phần
cà chua hạt tiêu \ (0) (4)
nêm \ (0) (12)
ớt nhồi với pho mát feta tm \ (0) (3)
Các loại ớt \ (0) (4)
thịt nghiền \ (0) (2)
đóng hộp \ (0) (2)
đóng hộp \ (0) (2)
đóng hộp \ (0) (2)
sữa chua , làm giàu với este sterol thực vật \ (0) (10)
bok kaas Shevret \ جبن الماعز Shevret \ keçi pendir Şövkət \ сыр казіны шеврет \ козе сирене Shevret \ ছাগল পনির Shevret \ formatge de cabra Shevret \ kozí sýr Shevret \ gedeost Shevret \ Ziegenkäse Shevret \ τυρί κατσικίσιο Shevret « φρικιά » 50 % 150g φέτες goat cheese Shevret \ queso de cabra Shevret \ kitsejuustuga Shevret \ ahuntz gazta Shevret \ vuohenjuustoa Shevret \ fromage de chèvre Shevret \ queixo de cabra Shevret \ Shevret גבינת עיזים \ बकरी पनीर Shevret \ kozji sir Shevret \ kecskesajt Shevret \ keju kambing Shevret \ geitaosti Shevret \ formaggio di capra Shevret \ ヤギのチーズShevretスライスした50%の150グラムの「フリーク」 ಮೇಕೆ ಚೀಸ್ Shevret \ 염소 치즈 Shevret \ geitenkaas Shevret \ ser kozi Shevret \ queijo de cabra Shevret \ сыр козий шеврет "фрико" 50% нарезка 150г kozí syr Shevret \ djathë dhie Shevret \ Keçi peyniri Shevret \ 山羊奶酪Shevret “怪胎” 50 % 150克切片 山羊奶酪Shevret “怪胎” 50 % 150克切片 (0) (3)
9171 - 9180 từ tổng 14755